top of page

MINIMIS DICTIONARY

abandonment

əˈbændənmənt

noun

Vietnamese meaning

1. Việc từ bỏ, khước từ (quyền, yêu sách)
2. Việc bỏ rơi, ruồng bỏ, bỏ hoang (vợ, con, tài sản)
3. Việc từ bỏ quyền đối với đối tượng bảo hiểm và chuyển quyền đó cho công ty bảo hiểm
4. Việc bỏ, cai, rời bỏ, bỏ lại.

English legal defination

Abandonment is a legal term that can apply to a variety of areas of law, including marriage law, civil procedure, and property law. It refers to the willful and purposeful surrender of a right or connection without justification or permission.

Example:

Abandonment is a legal term that can apply to a variety of areas of law, including marriage law, civil procedure, and property law. It refers to the willful and purposeful surrender of a right or connection without justification or permission.

bottom of page