top of page

MINIMIS DICTIONARY

abolitionist

ˌæbəʊˈlɪʃᵊnɪst

nuon

Vietnamese meaning

1.người ủng hộ việc bãi bỏ (luật);
2.người tham gia phong trào giải phóng người da đen.

English legal defination

Example:

bottom of page