top of page

MINIMIS DICTIONARY

absent

æbˈsɛnt

verb

Vietnamese meaning

1. vắng mặt, không có mặt;
2. lánh mặt, tránh mặt (không tham gia bầu cử, hội nghị, không thi thành chức trách, không làm việc).

English legal defination

Example:

bottom of page