top of page

MINIMIS DICTIONARY

abuse

əˈbjuːs

verb

Vietnamese meaning

1.lạm dung;
2.xúc phạm;
3.đối xử tồi tệ;
4.hiếp dâm, cưỡng dâm (đối với người vị thành niên hay người bệnh tâm thần), dụ dỗ (trẻ em) giao cấu phi pháp;
5.làm tổn thương cơ quan sinh dục của trẻ em gái trong mưu đồ phá trinh;
6.giao cấu phi pháp;
7.đánh lừa.

English legal defination

Example:

bottom of page