top of page

MINIMIS DICTIONARY

access

ˈæksɛs

noun

Vietnamese meaning

1.quyền tiếp cận, quyền được sử dụng, được phép tiếp cận;
2.lối vào, lối đi qua;
3.quyền làm lễ ở giáo xứ nơi linh mục được bổ nhiệm vắng mặt tạm thời;
4.suy đoán có giao hợp căn cứ vào sự việc cùng sống chung, khả năng giao hợp giữa vợ và chồng.

English legal defination

Example:

bottom of page