top of page

MINIMIS DICTIONARY

accession

ækˈsɛʃᵊn

noun

Vietnamese meaning

1.việc đạt tới, tiếp cận;
2.việc nhậm chức, lên ngôi, đăng quang;
3.việc gia nhập, việc tham gia (hiệp ước quốc tế);
4.việc tăng thêm, bổ sung (lãnh địa, tài sản).

English legal defination

Example:

bottom of page