top of page

MINIMIS DICTIONARY

accrue

əˈkru

verb

Vietnamese meaning

1. phát sinh (quyền);
2.mở rộng (quyền);
3.đến, đáo hạn (thời gian chi trả);
4.tăng dần, tích lũy (lợi tức).

English legal defination

Example:

bottom of page