top of page

MINIMIS DICTIONARY

acquittance

əˈkwɪtᵊns

verb

Vietnamese meaning

1.viễ xử trắng án, thừa nhận vô tội;
2.tha miễn (trách nhiệm, nghĩa vụ);
3.thanh toán, trả hết nợ.
4.giấy biên nhận, biên lai (của chủ nợ xác nhận đã nhận đủ tiền trả nợ).

English legal defination

Example:

bottom of page