top of page

MINIMIS DICTIONARY

adverse claim

Vietnamese meaning

1.đòi hỏi của người thứ ba về số tài sản bị tịch biên hay bị chế tài;
2.yêu sách, đòi hỏi ngược lại;
3.yêu sách chính thức được tuyên bố có tuyên thệ đòi quyền chiếm hữu trong khi chờ xin cấp giấy phép (trong luật về công nghiệp khai khoáng).

English legal defination

Example:

bottom of page