top of page

MINIMIS DICTIONARY

amendment

əˈmɛndmənt

noun/verb

Vietnamese meaning

1.sửa đổi, sửa chữa, đính chính;
2.tu chính, sửa đổi (hiến pháp, luật pháp, văn bản, hợp đồng);
3.thay đổi, bổ sung;
4.thay đổi đơn sau khi đã gửi cho cục quản lý bằng sáng chế.

English legal defination

Example:

bottom of page