top of page

MINIMIS DICTIONARY

amortize

əˈmɔːtaɪz

verb

Vietnamese meaning

1.chuyển nhượng bất động sản cho nghiệp đoàn, nhà thờ; chuyển nhượng bất động sản theo quyền sở hữu vĩnh viễn;
2.trả nợ dần;
3.khấu hao;
4.tiêu diệt, trừ khử, giết chết.

English legal defination

Example:

bottom of page