top of page

MINIMIS DICTIONARY

appeal

əˈpiːl

verb

Vietnamese meaning

1.hành vi chống án, đơn kháng án, chống án, đưa đơn kháng án;
2.quyền kháng án;
3.đơn khiếu nại của người bị hại về vụ án tư tố;
4.tòa yêu cầu bị đơn giải thích về vụ kiện;
5. kêu gọi;
6.hấp dẫn, lôi cuốn.

English legal defination

Example:

bottom of page