top of page

MINIMIS DICTIONARY

appropriation

əˌprəʊpriˈeɪʃᵊn

noun

Vietnamese meaning

1.việc chiếm làm của riêng, việc chiếm đoạt;
2.việc cấp kinh phí, việc xuất tiền;
3.việc dành riêng, việc ghi vào khoản;
4.chỉ định cụ thể hàng hóa để thực hiện hợp đồng.

English legal defination

Example:

bottom of page