top of page

MINIMIS DICTIONARY

ban

bæn

verb/noun

Vietnamese meaning

1.cấm;
2.rút phép thông công;
3.thông báo công khai, công bố, tuyên bố;
4.quy chế, chiếu chỉ, chỉ lệnh;
5.tiền phạt, sự trừng phạt, hình phạt;
6.vùng đất đặc quyền (xung quanh tu viện, thành phố).

English legal defination

Example:

bottom of page