top of page

MINIMIS DICTIONARY

cancel(l)ation

ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən

noun

Vietnamese meaning

1.việc hủy bỏ, việc bãi bỏ, việc xóa bỏ;
2.việc trang trải, việc thanh toán;
3.việc gạch bỏ.

English legal defination

Example:

bottom of page