top of page

MINIMIS DICTIONARY

delinquency

dɪˈlɪŋkwənsi

noun

Vietnamese meaning

1.sự lơ là nhiệm vụ, sự vi phạm hợp đồng, sự phạm pháp, để nợ quá hạn, không đóng thuế đúng kỳ hạn;
2.hành vi phạm lỗi;
3.tình trạng phạm pháp (của người vị thành niên).

English legal defination

Example:

bottom of page