top of page

MINIMIS DICTIONARY

eviction

ɪˈvɪkʃᵊn

noun

Vietnamese meaning

việc trục xuất, việc đuổi ra khỏi, thu hồi tài sản dựa theo pháp luật, tước quyền chiếm hữu, thu hồi tài sản, kiện thu hồi tài sản bị người thứ ba chiếm hữu trái phép.

English legal defination

Example:

bottom of page