top of page

MINIMIS DICTIONARY

innovation

ˌɪnəˈveɪʃən

noun

Vietnamese meaning

1.luật mới;
2.(Scot) thay đổi cam kết, chuyển dịch nợ, chuyển nhượng trái quyền;
3.sự đổi mới, sự cách tân, ứng dụng kỹ thuật mới, sáng kiến cải tiến, sáng kiến hợp lý hóa.

English legal defination

Example:

bottom of page