top of page

MINIMIS DICTIONARY

institute

ˈɪnstɪtjuːt

noun/verb

Vietnamese meaning

1.cơ quan, viện, trường đại học;
2.thể chế;
3.người thừa kế được chỉ định, chỉ định người thừa kế;
4.sáng lập, thiết lập, thành lập, khởi xướng, mở đầu, thụ phong.

English legal defination

Example:

bottom of page