top of page

MINIMIS DICTIONARY

jurat

ˈʤʊəræt

noun

Vietnamese meaning

1.bồi thẩm chính thức, thẩm phán;
2.lời tuyên thệ;
3.(Anh) quan chức cơ quan quản lý đã buộc phải tuyên thệ;
4.phẩn chứng thực ở cuối bản lời khai có tuyên thệ (ghi rõ ngày tháng, nơi lập và họ tên, chữ ký của quan chức đã lập).

English legal defination

Example:

bottom of page