top of page

MINIMIS DICTIONARY

lay

leɪ

verb

Vietnamese meaning

1.đặt, để, trải, bày;
2.quy kết, gán ghép (tội);
3.khai, nói rõ (trong quá trình xét xử);
4.thế tục;
5.không chuyên nghiệp, không phải là luật gia.

English legal defination

Example:

bottom of page