top of page

MINIMIS DICTIONARY

prohibition

ˌprəʊɪˈbɪʃᵊnˈ

noun

Vietnamese meaning

1.sự cấm đoán, sự ngăn cấm, việc ngăn cấm;
2.lệnh cấm thụ lý vụ án (của tòa án cấp trên nhằm ngăn chặn tòa án cấp dưới xét xử vụ án), quyết định cấm chỉ của tòa án.

English legal defination

Example:

bottom of page