top of page

MINIMIS DICTIONARY

remanent

ˈrɛmənənt

noun

Vietnamese meaning

1.vụ án hoãn xét xử;
2.dự luật bị gác lại tới kỳ họp sau;
3.phần (thời hạn) hình phạt chưa thi hành.

English legal defination

Example:

bottom of page