top of page

MINIMIS DICTIONARY

reply

rɪˈplaɪˈ

verb

Vietnamese meaning

1.đáp lại, trả lời, câu trả lời;
2.lời đối đáp của nguyên đơn về việc phản bác đơn kiện, đập lại lời phản bác đơn kiện;
3.phúc đáp phản giác thư (tại tòa án quốc tế của LHQ).

English legal defination

Example:

bottom of page