top of page

MINIMIS DICTIONARY

restatement

ˌriːˈsteɪtməntˈ

noun

Vietnamese meaning

1.việc khẳng định lại, việc nhắc lại lời tuyên bố;
2.việc xem xét lại;
3.bộ quy phạm, bộ luật.

English legal defination

Example:

bottom of page