top of page

MINIMIS DICTIONARY

retraxit

ri-ˈtrak-sit

noun

Vietnamese meaning

việc nguyên đơn từ bỏ những yêu cầu kiện tụng, việc người bị hại từ bỏ việc truy tố bị cáo, việc bãi nại.

English legal defination

Example:

bottom of page