top of page

MINIMIS DICTIONARY

searcher

ˈsɜːʧəˈ

noun

Vietnamese meaning

1.người lục soát, người khám xét, việc lục soát, việc khám xét, việc khảo sát;
2.người thẩm định (đơn xin cấp bằng sáng chế).

English legal defination

Example:

bottom of page