top of page

MINIMIS DICTIONARY

term

tɜːm

noun

Vietnamese meaning

1.thuật ngữ, cách diễn đạt;
2.khoảng thời gian, thời hạn, nhiệm kỳ, thời hạn hình phạt, (Mỹ) hình phạt;
3.thuê có thời hạn;
4.quy định (của hợp đồng), điều kiện;
5.phiên tòa, thời kỳ xét xử của tòa án;
6.ngày đáo hạn thanh toán hằng quý (tiền thuê, tiền lãi).

English legal defination

Example:

bottom of page